Ấn T để tra

óc ách 

tính từ
 

(bụng) ở trạng thái đầy ứ vì chứa nhiều nước, gây cảm giác khó chịu: bụng óc ách khó chịu 

từ mô phỏng tiếng như tiếng nước chuyển động trong vật chứa khi bị nhồi lắc: tiếng suối chảy óc ách