Ấn T để tra

đất đai 

danh từ
 

đất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát): đất đai phì nhiêu * mua bán đất đai, nhà cửa 

khoảng mặt đất tương đối rộng (nói khái quát): xâm chiếm đất đai