Ấn T để tra

độc diễn 

động từ
 

chỉ biểu diễn hoặc chỉ thực hiện một mình: độc diễn đàn bầu 

(khẩu ngữ) hoạt động, trình diễn, v.v. một mình, không có cạnh tranh, không có đối thủ: thắng với tỉ số đậm 5-0, trận đấu được coi như màn độc diễn của đội chủ nhà