Ấn T để tra

điểm số 

danh từ
 

() số điểm đánh giá, thể hiện chất lượng, thành tích học tập của học sinh: giành điểm số cao 

động từ
 

(hiếm) kiểm tra số người trong hàng ngũ bằng cách mỗi người lần lượt tự đếm lấy số thứ tự của mình: điểm số từ một đến hết