Ấn T để tra

ục 

động từ
 

(thông tục) đấm mạnh: ục vào ngực * ục cho mấy quả 

đánh nhau (bằng tay chân): hai bên đang ục nhau 

tính từ
 

từ mô phỏng tiếng trầm đục như tiếng của một vật gì nổ hay vỡ bung ra: đổ ục rượu ra bát * bụng sôi ục ục 

động từ
 

(khẩu ngữ) (vật đựng hoặc chắn nước) bục mạnh ra, vỡ bung ra: chiếc xô ục đáy * bị ục mất một quãng đê