Ấn T để tra

còi 

danh từ
 

dụng cụ bằng kim loại hay nhựa, phát ra tiếng cao và vang khi thổi hoặc bóp, ấn vào, dùng để báo hiệu: trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu * tiếng còi tan tầm của nhà máy * xe bấm còi inh ỏi 

tính từ
 

nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường (thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng): thằng bé còi dơ xương * bụi tre còi