Ấn T để tra

còm 

tính từ
 

(Khẩu ngữ) gầy và có vẻ còi cọc: con ngựa còm * tấm thân còm 

ít ỏi hoặc nhỏ bé một cách thảm hại: có mấy đồng bạc còm * gom được ít vốn còm 

tính từ
 

(Ít dùng) như còng: lưng còm