Ấn T để tra

còng quèo 

tính từ
 

(khẩu ngữ) cong ở nhiều đoạn, nhiều chỗ: thanh sắt còng quèo * “Bóng Đoàn in dài trên vách đất thành một vệt đen còng quèo.” (KLân; 6)