cóc
động vật thuộc loài ếch nhái, mõm ngắn, da xù xì, thường ở cạn, di chuyển bằng cách nhảy: xù xì như da cóc
(khẩu ngữ) nhỏ và không cố định ở một chỗ, có thể thay đổi địa điểm nhanh (ví như lối nhảy của con cóc): quán cóc bên hè phố * dẹp bỏ chợ cóc * kiên quyết xoá bỏ nạn xe dù, xe cóc
cây ăn quả và làm thuốc, thuộc họ đào lộn hột, thân gỗ cao, quả hình bầu dục hay hình trứng, thịt chín màu vàng nhạt, vị chua.
(thông tục) từ biểu thị ý phủ định dứt khoát về điều vừa được nói đến, cho là không bao giờ như thế: đánh thì đánh, cóc sợ * anh có ăn thì ăn, tôi cóc thèm!
(thông tục) từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái phủ định dứt khoát, cho là không bao giờ có như thế: mày thì biết cóc gì * việc cóc gì mà phải sợ!