Ấn T để tra

cói 

danh từ
 

(Phương ngữ) cò bợ.

danh từ
 

cỏ cao và thẳng, thân ba cạnh, trồng ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm, v.v.: bao cói * bị cói * chiếu cói