cót
vật hình tấm, được làm từ những nan tre nứa mỏng đan chéo và khít vào nhau, dùng để che đậy: tấm cót * tường bằng cót
đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong: cót thóc * một cót ngô
(Khẩu ngữ) dây cót (nói tắt): đồng hồ đứt cót