Ấn T để tra

cô phòng 

danh từ
 

(, văn chương) buồng riêng của một người sống cảnh cô đơn: "Nhớ em vắng vẻ cô phòng, Một mình vò võ đêm đông lạnh lùng." (ca dao) 

cảnh cô đơn của người phụ nữ không chồng hoặc xa chồng: kẻ cô phòng