Ấn T để tra

công lao 

danh từ
 

công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung: có công lao với tổ quốc * lập nhiều công lao 

công sức khó nhọc, vất vả: công lao học hành * "Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (ca dao)