Ấn T để tra

công phá 

động từ
 

tiến công mãnh liệt vào một khu vực được phòng ngự kiên cố nào đó: công phá thành trì * dùng hoả lực mạnh công phá đồn giặc 

phá huỷ mạnh mẽ, làm nổ tung ra: sức công phá của khối thuốc nổ