Ấn T để tra

công thức 

danh từ
 

nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm: S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh) 

những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn: công thức pha chế rượu * công thức chế biến thức ăn 

cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định: công thức xã giao * công thức lễ nghi 

tính từ
 

có tính chất rập khuôn, máy móc: lối làm việc quá công thức * tính toán hơi công thức