Ấn T để tra

cùn 

tính từ
 

(lưỡi cắt) trơ mòn, không sắc: dao cùn * lưỡi gươm bị cùn 

đã mòn đi, cụt đi do dùng nhiều: chổi sể cùn 

không có gì mới, không có gì hơn, thậm chí còn bị mai một đi: kiến thức cùn dần 

(khẩu ngữ) tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh: thằng ấy cùn lắm! * cãi cùn