Ấn T để tra

 

danh từ
 

chim ăn thịt, thường kiếm mồi vào ban đêm, có mắt lớn ở phía trước đầu: hôi như cú 

danh từ
 

(khẩu ngữ) đòn đấm, đá hoặc đánh, v.v., thường là nhanh và mạnh: cú đấm * cú sút bóng căng và mạnh 

(khẩu ngữ) lần xảy ra việc gì một cách nhanh chóng, bất ngờ, có tác động mạnh: bị một cú sốc * cú điện thoại 

tính từ
 

(khẩu ngữ) cay cú (nói tắt).

danh từ
 

(hiếm) câu: văn viết bất thành cú 

động từ
 

(phương ngữ) cốc vào đầu: bị cú một cái đau điếng