Ấn T để tra

cơ bản 

danh từ
 

(hiếm) cái làm cơ sở cho những cái khác trong toàn bộ hệ thống: đã giải quyết xong về cơ bản 

tính từ
 

có tác dụng làm cơ sở: khoa học cơ bản * những đổi mới cơ bản về kinh tế * quyền cơ bản nhất của con người