Ấn T để tra

cơ số 

danh từ
 

số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số: cơ số đếm thập phân là 10 * cơ số logarithm 

số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa: A là cơ số của luỹ thừa An 

số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu: đảm bảo cơ số thuốc