Ấn T để tra

cơm cháo 

danh từ
 

cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát): cơm cháo gì chưa? * lo cơm cháo, thuốc thang cho người ốm 

(khẩu ngữ) kết quả việc làm: chẳng nên cơm cháo gì