Ấn T để tra

cười 

động từ
 

cử động môi hoặc miệng, có thể kèm theo tiếng, để tỏ rõ sự vui thích hoặc thái độ, tình cảm nào đó: bật cười * nhếch mép cười khinh bỉ * tiếng cười giòn tan 

tỏ ý chê bai bằng những lời nói có kèm theo tiếng cười hoặc có thể gây cười: làm thế người ta cười chết!