Ấn T để tra

cưỡng 

danh từ
 

(phương ngữ) cà cưỡng (nói tắt).

động từ
 

bắt ép người khác phải làm điều người ta không muốn làm: cưỡng người đi lính * không muốn đi thì thôi, không cưỡng 

không tuân theo mà chống lại, làm trái lại điều gì hoặc cái gì đòi hỏi phải làm: cưỡng lời cha mẹ * không cưỡng được số phận 

tính từ
 

(gà trống) lớn mà không thiến.