Ấn T để tra

cưa 

danh từ
 

dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.

động từ
 

xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa: cưa đôi khúc gỗ * cưa ván đóng đò 

(Khẩu ngữ) chia: lời lãi cưa đôi * tiền thu được phải cưa cho nó một nửa 

(Thông tục) tán tỉnh, làm cho xiêu lòng mà đồng ý nghe theo (thường nói về quan hệ tình cảm): cưa gái