Ấn T để tra

cầm chừng 

động từ
 

giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi: tiêu pha cầm chừng * "Cơm ăn mỗi bữa một lưng, Nước uống cầm chừng, để dạ thương em." (ca dao)