Ấn T để tra

cọ xát 

động từ
 

cọ đi xát lại vào nhau: dùng bàn chải cọ xát lưng trâu * tiếng cánh cửa cọ xát vào bản lề nghe kèn kẹt 

(khẩu ngữ) tiếp xúc, va chạm với trở ngại, hoặc với thử thách thực tế: chưa có điều kiện cọ xát nhiều với thực tế