Ấn T để tra

cố 

danh từ
 

(Namcụ (= ông/bà của cha/mẹ): ông cố 

động từ
 

đưa sức, đưa trí ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì đó: làm cố cho xong * cố ăn hết bát cơm * cố nhớ lại 

(hiếm) giao bất động sản làm tin để vay tiền: đem cố ruộng cho địa chủ 

phụ tố
 

(Hán) ghép trước trong một số tổ hợp chỉ người có chức vị cao, có nghĩa đã qua đời, với ý trang trọng: cố thủ tướng * cố giáo sư đồng nguyên