Ấn T để tra

cố định 

tính từ
 

được giữ nguyên trạng thái, không di động, không biến đổi: tài sản cố định * ở cố định một chỗ 

động từ
 

làm cho được giữ nguyên vị trí, không di động, không biến đổi: bó nẹp để cố định chỗ xương gãy * cố định mức lãi suất cho vay