Ấn T để tra

cố chấp 

 
 

khăng khăng giữ ý kiến của mình một cách cứng nhắc, không chịu thay đổi: một người bảo thủ, cố chấp 

để bụng những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến: tính hay cố chấp