cối
dụng cụ làm bằng vật liệu rắn như đá, gỗ, v.v., ở giữa có lòng sâu, dùng để đựng các thứ khi giã hoặc xay: nặng như cái cối đá * cối giã gạo
lượng chất được giã hoặc xay bằng cối trong một lần: xay vài cối thóc
(hiếm) lượng vôi vữa hoặc đất nhão trong một lần trộn, dùng để xây dựng: nhào khoảng chục cối đất * trộn thêm mấy cối hồ
(khẩu ngữ) pháo cối, súng cối (nói tắt).