Ấn T để tra

cống hiến 

động từ
 

đóng góp cái quý giá của mình vào sự nghiệp chung: đem tài năng cống hiến cho đất nước * cống hiến tuổi xuân cho nghệ thuật 

đưa ra để phục vụ tập thể (cái do công sức của mình tạo ra; thường nói về văn học, nghệ thuật): đoàn ca kịch đã cống hiến cho khán giả một đêm diễn tuyệt vời 

danh từ
 

sự cống hiến, phần cống hiến: những cống hiến to lớn cho nền khoa học nước nhà