cốt
xương của người hoặc động vật chết đã lâu còn lại sau khi phần thịt đã bị phân huỷ hết: xếp cốt vào tiểu
(hiếm) xương (nói khái quát): lạnh thấu cốt * calcium và phốt pho rất cần cho việc tạo cốt
phần khung làm chỗ dựa bên trong cho những phần khác, tạo nên sự vững chắc của toàn khối ở một số vật: cốt mũ được đan bằng tre
nội dung chính làm thành cái sườn của tác phẩm văn học: truyện viết không có cốt
phần nước đậm đặc, tinh tuý nhất do vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu mà có: nước cốt trầu * nước mắm cốt
(khẩu ngữ) coi là mục đích chính: mặc cốt ấm, không cần đẹp * nói to cốt để mọi người cùng nghe
(phương ngữ) đẵn: cốt cây sát gốc