cổ
bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân: so vai rụt cổ * bé ôm choàng lấy cổ mẹ * ách giữa đàng quàng vào cổ (tng)
(khẩu ngữ) cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, bướng bỉnh, không chịu khuất phục: cứng đầu cứng cổ * đè đầu cưỡi cổ
bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân, cổ tay: áo cổ chui * giày cao cổ * cổ tay áo hơi rộng
chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng: cổ chai * nước đổ đầy đến ngang cổ lọ
thuộc về thời xa xưa, trong quan hệ với kim (thuộc về thời nay): áng văn cổ * chiếc bình cổ
(khẩu ngữ) lỗi thời, không còn hợp thời nữa: quan niệm cổ * ông cụ tính hơi cổ
(phương ngữ, khẩu ngữ) cô ấy.