Ấn T để tra

củi lửa 

danh từ
 

củi và lửa, những thứ cần thiết để đun nấu (nói khái quát): hết sạch củi lửa 

(hiếm) việc nấu nướng: phụ trách củi lửa * mọi chuyện củi lửa đều một tay chị ấy lo