Ấn T để tra

cứng cỏi 

tính từ
 

(thái độ, ý chí) vững vàng, không vì yếu mà chịu khuất phục, thay đổi thái độ của mình: ăn nói cứng cỏi * lí lẽ rất cứng cỏi