Ấn T để tra

cừ 

danh từ
 

ngòi nước, lạch nước: khoi cừ 

danh từ
 

dãy gồm những tấm gỗ, thép hoặc những thân tre ghép kín, ngăn không cho nước thấm qua hoặc để giữ cho đất đá khỏi sụt lở trôi đi.

hàng cọc đóng sít nhau dưới nước để cắm đăng, chăng lưới bắt cá: cắm cừ 

động từ
 

đóng, cắm cừ: cừ bờ đê * cừ những chỗ sạt lở 

tính từ
 

(khẩu ngữ) giỏi, tài một cách rõ rệt, ai cũng phải công nhận: một tay súng rất cừ