Ấn T để tra

cừu 

danh từ
 

thú có guốc cùng họ với dê, mình có lớp lông dày, nuôi để lấy thịt và lấy lông làm len: thịt cừu * xén lông cừu 

dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy: động tác nhảy cừu