Ấn T để tra

cử chỉ 

danh từ
 

điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó: cử chỉ âu yếm * để ý từng bước đi, từng cử chỉ 

việc làm biểu lộ một thái độ nào đó: cử chỉ hào hiệp