cữ
khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: căng dây làm cữ * cấy đúng cữ
(khẩu ngữ) khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết nào đó trong mỗi đợt: cữ rét cuối năm
(khẩu ngữ) khoảng thời gian ước chừng: vào cữ này năm ngoái * làm bây giờ, cữ này sang năm là xong
thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền.
(phương ngữ) kiêng: cữ ăn đồ mỡ