cựu
(cũ, khẩu ngữ) cũ, lâu năm hoặc thuộc thời trước, trong quan hệ đối lập với tân (mới, có sau): "Giả đò bị gậy đi xin, Coi người bạn cựu có nhìn ta không?" (ca dao)
. yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo từ hoặc tổ hợp từ (thường chỉ người), có nghĩa cũ, trước kia từng là, như: cựu thần, cựu sinh viên, cựu bộ trưởng, v.v..