Ấn T để tra

chài 

danh từ
 

lưới hình nón, mép dưới có chì, chóp buộc vào một dây dài, dùng để quăng xuống nước chụp lấy cá mà bắt: quăng chài trên sông * mất cả chì lẫn chài 

động từ
 

đánh cá bằng chài: chài cá * "Chồng chài, vợ lưới, con câu, Sông Ngô bể Sở biết đâu là nhà." (Cdao) 

đánh bắt tôm cá (nói khái quát): dân chài * nghề chài * thuyền chài * làng chài 

động từ
 

dùng tà thuật, ma quỷ làm cho người khác mê muội, đau ốm, v.v., theo mê tín: bị ma chài 

(Khẩu ngữ) quyến rũ làm cho say đắm: bị gái chài