Ấn T để tra

chàng 

danh từ
 

người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu: mấy chàng trai trẻ * chàng hoạ sĩ vui tính * kén được chàng rể hiền 

(, văn chương) từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết: "Chàng đi cho thiếp đi cùng, Đói no thiếp chịu lạnh lùng thiếp theo." (ca dao) 

danh từ
 

dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.