Ấn T để tra

chàng ràng 

động từ
 

(phương ngữ) làm chậm chạp để kéo dài thời gian: đã muộn lại còn chàng ràng * "Chợ chiều nhiều khế ế chanh, Nhiều con gái hoá nên anh chàng ràng." (ca dao) 

động từ
 

(phương ngữ) quanh quẩn bên cạnh, không chịu rời: đứa bé chàng ràng bên cạnh mẹ