Ấn T để tra

chánh 

danh từ
 

(khẩu ngữ) người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó: chánh thanh tra nhà nước * chánh văn phòng 

chánh tổng (gọi tắt): cụ chánh 

(Nam, thường ) biến thể của "chính" trong một số từ gốc Hán: chánh nghĩa, chánh trị, bưu chánh, hành chánh