châu
phần của bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể gồm cả một đại lục hay một phần đại lục và các đảo phụ cận: các nước thuộc khu vực châu Á * năm châu bốn biển
(cũ, văn chương) ngọc trai: mắt sáng như châu * gạo châu củi quế
nước mắt: "Lại càng ủ dột nét hoa, Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài." (TKiều)
đơn vị hành chính ở Việt Nam thời thuộc Hán, Đường, tương đương với cả nước hoặc với một tỉnh: châu Hoan, châu Ái * châu Thuận Hoá
(khẩu ngữ) chụm (đầu) vào một chỗ: châu đầu lại nói chuyện
. (phương ngữ) biến thể của chu 周 trong một số từ gốc Hán, như: châu cấp, châu đáo, v.v..