Ấn T để tra

chè 

danh từ

cây nhỡ, lá dày cạnh có răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống: hái chè * đồi chè * pha chè 

danh từ

món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v.: chè đỗ đen