Ấn T để tra

chê ỏng chê eo 

động từ
 

(khẩu ngữ) chê hết điều nọ đến điều kia một cách khó tính: "Tiền bạc đựng nứt ví, nhưng mua gì cũng chê ỏng chê eo, trả giá rẻ mạt." (ĐGiỏi; 4)