Ấn T để tra

chính thức 

tính từ
 

do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra: bản tuyên bố chính thức của bộ ngoại giao * thông tin chưa chính thức 

hợp với những tiêu chuẩn được công nhận, hoặc đúng thủ tục quy định: đại biểu chính thức * làm lễ chính thức kết hôn