Ấn T để tra

chòi 

danh từ

nhà nhỏ xây trên cổng một số công đường thời trước hoặc dựng sơ sài trên cột, trên cây cao, thường dùng làm nơi canh phòng: chòi canh 

động từ

nhô ra, ngoi lên một cách khó khăn: mầm cây chòi lên mặt đất * cố chòi khỏi mặt nước 

(Phương ngữ) cất chân lên cao, tỏ vẻ như muốn bước đi, muốn di chuyển (thường nói về ngựa): con ngựa cất cao mình, chòi mạnh hai chân trước * hai chân bé chòi đạp trong không khí 

động từ

(Ít dùng) chọc cho rụng: "Trên cây có quả chín muồi, Anh trông mỏi mắt, anh chòi mỏi tay." (Cdao)