Ấn T để tra

chóng mặt 

động từ
 

ở trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả: nhức đầu chóng mặt * giá cả tăng đến chóng mặt