Ấn T để tra

chút 

danh từ
 

cháu đời thứ năm, con của chắt.

danh từ
 

lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể: chờ chút * bớt chút thời gian * "Bấy lâu mới được một ngày, Dừng chân, gạn chút niềm tây gọi là..." (TKiều)